并且 (bìngqiě)
- Từ loại
- Liên Từ, Phó từ, 连
- Hán Việt
- tịnh thả
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đồng thời; và (dùng giữa hai động từ hoặc hai ngữ động từ, biểu thị hai động tác tiến hành cùng lúc hoặc tuần tự trước sau)
- hơn nữa; đồng thời; vả; mà còn; còn, với lại (dùng ở nửa sau của câu phức, biểu thị ý nghĩa tiến thêm một bước); còn
- lại nữa