废除 (fèichú)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- phế trừ
Nghĩa
- huỷ bỏ; bãi bỏ; xoá bỏ (pháp lệnh, pháp độ, điều ước), thủ tiêu; phế bỏ; triệt phế; bãi trừ; phế trừ
- bác bỏ
- bài bỏ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.