度 (dù)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ, Dấu câu
- Hán Việt
- độ | đạc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đo; đo lường (độ dài)
- độ (độ cứng, độ ẩm...)
- độ; góc
- kinh độ; vĩ độ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.