Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
廷
廷 (tíng)
tíng
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
đình
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
triều đình
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 廷
阿根廷
āgēntíng
a căn đình
Ác-hen-ti-na; Á Căn Đình; Argentina (viết tắt là Arg.)
宫廷
gōngtíng
cung đình
cung đình (nơi vua chúa ở); cung đình (tập đoàn thống trị gồm vua chúa, đại thần)
内廷
nèitíng
nội đình
cung vua; cung điện; cung đình
廷尉
tíngwèi
đình uý
Tư lệnh Tư pháp ở Trung Quốc đế quốc, một trong Cửu Bộ trưởng 九卿
廷布
tíngbù
đình bố
Thim-bu; Thimphu; Thim-pu (thủ đô Bu-tan)
廷试
tíngshì
đình thí
kỳ thi triều đình, kỳ thi cấp cao nhất của triều đình
教廷
jiàotíng
giáo đình
toà thánh (cơ quan thống trị tối cao của Giáo Hội Thiên Chúa đóng tại Vatican)
昆廷
kūntíng
côn đình
Quentin (tên)