Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

引渡 (yǐndù)

yǐndù

Từ loại
Động từ
Hán Việt
dẫn độ

Nghĩa

  1. chỉ dẫn
  2. dẫn độ; đưa phạm nhân ở nước ngoài về nước xét xử

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ