彼岸 (bǐ'àn)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, 名;书
- Hán Việt
- bỉ ngạn
Nghĩa
- bên kia; bờ bên kia; bờ đối diện (của sông, hồ, biển)
- thế giới bên kia; cõi Niết bàn; miền cực lạc (Phật giáo cho rằng biên giới của vùng có sanh có tử là bờ bên này, còn biên giới của miền thoát khỏi sanh tử - cõ…
- miền lý tưởng; cõi mơ ước
- bỉ ngạn