征 (zhēng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- chinh | trưng
Nghĩa
- đi xa; xuất chinh (thường chỉ quân đội)
- chinh phạt; đánh dẹp; dẹp
- trưng (chính phủ triệu tập nhân dân phục vụ)
- trưng thu; thu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.