Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
得
很
得很 (déhěn)
déhěn
Từ loại
Phó từ
Hán Việt
đắc ngận
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
rất (nhiều; tốt; v.v.)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
得
de
được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng); được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)
很
hěn
rất; lắm; quá; hết sức; cực kỳ (phó từ); mèm
Từ có chứa 得很
你做得很好
nǐ zuò dé hěn hǎo
nhĩ tố đắc ngận hảo
Bạn làm rất tốt.
你穿得很有品味
nǐ chuān dé hěn yǒu pǐnwèi
nhĩ xuyên đắc hận hữu phẩm vị
Bạn ăn mặc rất có gu.
你的文章写得很好
nǐ de wénzhāng xiě de hěn hǎo
nhĩ đích văn chương tả đắc ngận hảo
Bài viết của bạn rất hay