得 (de)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ
- Hán Việt
- đắc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng)
- được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)
- dùng sau động từ và tính từ biểu thị bổ ngữ hoặc trình độ
- đặt sau động từ, biểu thị động tác đã kết thúc, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu