忽 (hū)
- Từ loại
- Phó từ
- Hán Việt
- hốt
Nghĩa
- không chú ý; không để ý; xem nhẹ; chểnh mảng
- bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; lúc
- hốt (đơn vị đo chiều dài, 1/100000 m)
- đơn vị đo lường
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.