Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
悚
悚 (sǒng)
sǒng
Từ loại
Dấu câu, Danh từ, Động từ
Hán Việt
tủng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
sợ hãi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 悚
悚然
sǒngrán
tủng nhiên
vẻ sợ hãi; bộ dạng sợ hãi
震悚
zhènsǒng
chấn tủng
kinh hãi; kinh ngạc; sợ hãi
惊悚
jīngsǒng
kinh tủng
phim kinh dị; giật gân
毛骨悚然
máogǔsǒngrán
mao cốt tủng nhiên
sởn tóc gáy; sởn gai ốc; rùng rợn; dựng tóc gáy
科技惊悚
kējìjīngsǒng
khoa kĩ kinh tủng
khoa học viễn tưởng kinh dị; phim kinh dị công nghệ (tiểu thuyết)
科技惊悚小说
kējì jīngsǒng xiǎoshuō
khoa kĩ kinh tủng tiểu thuyết
khoa học viễn tưởng kinh dị; tiểu thuyết kinh dị công nghệ