惠 (huì)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- huệ
Nghĩa
- ân huệ; ơn huệ
- tạo thuận lợi; tạo thuận lợi cho người khác
- hân hạnh (lời nói kính trọng khi nhận được ân huệ của người khác)
- họ Huệ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.