意思 (yìsi)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- ý tứ
Nghĩa
- ý; ý nghĩa (ý nghĩa của ngôn ngữ, văn tự); nghĩa
- ý kiến; nguyện vọng; chiều hướng; xu hướng
- thú vị; hứng thú
- tấm lòng; thơm thảo (ý tưởng trong lòng mà tặng phẩm là vật tượng trưng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.