Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
扈
扈 (hù)
hù
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
hỗ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tuỳ tùng; hộ tống; đi theo sau
2
họ Hộ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 扈
跋扈
báhù
bạt hỗ
ngang ngược; tàn ác; độc đoán; hống hách (hung bạo, không cần biết đến lý lẽ, chuyên chỉ những kẻ ngang ngược chuyên dù…
嚣张跋扈
xiāozhāngbáhù
hiêu trương bạt hỗ
kiêu ngạo và chuyên quyền
飞扬跋扈
fēiyángbáhù
phi dương bạt hỗ
ngang ngược; ngông nghênh; ngông cuồng; làm mưa làm gió (ỷ thế mạnh không coi ai ra gì)