Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
打
伞
打伞 (dǎsǎn)
dǎsǎn
Từ loại
Động từ
Hán Việt
đả tán
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
bung dù; mở dù; che tàn
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
打
dǎ
đánh; đập; gõ; choảng; giọi; vỡ; bể; đánh vỡ; đập vỡ (do bị đánh hoặc bị đập)
伞
sǎn
cái ô; cái dù; tản; dù (những thứ giống cái ô)
Từ có chứa 打伞
和尚打伞
héshàngdǎsǎn
hoà thượng đả tán
xem 和尚打傘 , 和尚打伞 , 无法无天 [he2 shang5 da3 san3, wu2 fa3 wu2 tian1]
和尚打伞,无法无天
héshàng dǎ sǎn, wúfǎwútiān
hoà thượng đả tán vô pháp vô thiên
(nghĩa bóng) bất chấp luật pháp và các nguyên tắc của thiên đường; luật rừng