承诺 (chéngnuò)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- thừa nặc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- hứa, thề, cam kết; đồng ý làm; chấp thuận; cho phép
- lời hứa; lời thề; lời cam kết
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.