把 (bǎ)
- Từ loại
- Giới từ, Số từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Tiền tố, Lượng từ, Danh từ
- Hán Việt
- bả | bà | bá
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cầm; nắm
- xi (bế em bé xi ị, tè) 从后面用手托起小孩儿的两腿, 让他大小便
- ôm khư khư; độc chiếm; ôm đồm
- giữ; canh giữ; gác 看守; 把守
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.