拜 (bài)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- bái
Nghĩa
- lạy; vái (nghi lễ biểu thị sự tôn kính)
- đáp lễ; gặp mặt hành lễ, bày tỏ ý chúc mừng
- thăm hỏi; chào hỏi
- làm lễ tấn phong; bái làm...
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.