拾得 (shídé)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- thập đắc
Nghĩa
- Shide, nhà thơ Phật giáo đời Đường sống tại chùa Guoqing trên núi Tiantai 天台山
- để thu thập
- để tìm
- đón
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.