拿 (ná)
- Từ loại
- Động từ, Tiền tố, Giới từ
- Hán Việt
- nã
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cầm; cầm lấy
- đoạt; tóm; hạ
- nắm bắt; nắm chắc; nắm chắc trong tầm tay
- gây khó dễ; làm khó dễ; bắt bí; bắt chẹt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.