Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
挣
得
挣得 (zhēngdé)
zhēngdé
Hán Việt
tránh đắc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
để kiếm (thu nhập)
2
kiếm (tiền)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
挣
zhèng
giãy; quẫy; vùng ra; kiếm (bằng sức lao động)
得
de
được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng); được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)