改革 (gǎigé)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- cải cách
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cải cách; cải tiến; đổi mới; cách tân (thường là chế độ, chính sách...)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.