攻坚 (gōngjiān)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- công kiên
Nghĩa
- công kiên; công thành; công đồn (tiến đánh công sự kiên cố của địch)
- hạ lô-cốt; giải quyết vấn đề khó khăn nhất
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.