斤 (jīn)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- cân | cấn
Nghĩa
- cân (1/2kg)
- cân (dùng sau các danh từ lấy cân làm đơn vị)
- rìu (dụng cụ chặt cây thời xưa)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.