Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

旱涝保收 (hànlàobǎoshōu)

hànlàobǎoshōu

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
hạn lão bảo thu

Nghĩa

  1. đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt; cho dù thế nào đi nữa cũng đạt được kết quả như ý

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ