Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

暗示 (ànshì)

ànshì

Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Động từ
Hán Việt
ám thị

Nghĩa

  1. ám thị; ra hiệu ngầm; gợi ý; nói bóng gió; gà
  2. ám thị (một loại ảnh hưởng tâm lí, hướng khiển người khác hành động, suy nghĩ theo ý mình bằng các thuật tâm lý)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ