更 (gèng)
- Từ loại
- Danh từ, Phó từ, Động từ
- Hán Việt
- canh | cánh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thay đổi; biến đổi; thay; đổi
- trải qua; từng trải
- canh (thời xưa chia đêm ra thành 5 canh, mỗi canh khoảng 2 giờ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.