月台 (yuètái)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- nguyệt đài
Nghĩa
- đài ngắm trăng; ban công
- nguyệt đài (đài mặt chính nhô ra phía trước, ba mặt đều có bậc lên xuống)
- đài; sân (nơi ở sân ga, hoặc bến tàu dành cho người đi tiễn)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.