Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
树
木
树木 (shùmù)
shùmù
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
thụ mộc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cây cối; thụ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
树
shù
cây; trồng; trồng trọt
木
mù
cây; cây cối; mộc; gỗ
Từ có chứa 树木
多树木
duōshùmù
đa thụ mộc
nhiều cây cối
只见树木不见森林
zhǐ jiàn shùmù bùjiàn sēnlín
chỉ kiến thụ mộc bất kiến sâm lâm
(nghĩa bóng) chỉ có thể nhìn thấy các chi tiết riêng biệt chứ không thể nhìn thấy bức tranh lớn hơn, thầy bói xem voi;…
十年树木,百年树人
shí nián shùmù, bǎinián shù rén
thập niên thụ mộc bá niên thụ nhân
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người