梦寐以求 (mèngmèiyǐqiú)
- Từ loại
- Thành ngữ
- Hán Việt
- mộng mị dĩ cầu
Nghĩa
- tha thiết ước mơ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ), nằm mơ cũng muốn; ước mong
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.