樱桃 (yīngtáo)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- anh đào
Nghĩa
- cây anh đào (hoa có màu trắng hồng. Quả hình cầu, màu hồng, có vị ngọt, ăn được.); cây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng…
- quả anh đào, quả cherry; quả anh đào
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.