Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
比
翼
比翼 (bǐyì)
bǐyì
Từ loại
Động từ, Danh từ, 形
Hán Việt
tỉ dực
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
liền cánh; sát cánh
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
比
bǐ
so sánh; so đo; đọ; ướm thử
翼
yì
cánh chim; cánh; cánh máy bay
Từ có chứa 比翼
比翼双飞
bǐyìshuāngfēi
bí dực song phi
(nghĩa bóng) hai trái tim đập như một; (văn học) một đôi chim bay gần nhau (thành ngữ)
比翼齐飞
bǐyìqífēi
bí dực tề phi
(của một cặp vợ chồng) không thể tách rời; bay tới cánh (thành ngữ)
在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐyìniǎo, zài dì yuàn zuò lián lǐzhī
tại thiên nguyện tố bí dực điểu tại địa nguyện tố liên lí chi
Trên trời là hai con chim đang bay vỗ cánh, dưới đất là hai cây với cành đan xen vào nhau; mong muốn hạnh phúc vợ chồng