Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
氨
基
氨基 (ānjī)
ānjī
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
an cơ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
gốc a-min; gốc a-mi-nô; NH2
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
氨
ān
A-mô-ni-ắc; NH3 (khí không màu, mùi hăng khó chịu, dùng làm hỗn hợp sinh hàn cho tủ lạnh và để làm chất nổ)
基
jī
nền tảng; cơ sở; nền móng; khởi đầu; căn bản; cơ
Từ có chứa 氨基
氨基酸
ānjīsuān
an cơ toan
a-xít a-min
乙氨基
yǐ'ānjī
ất an cơ
nhóm ethylamino
甲氨基
jiǎ'ānjī
giáp an cơ
nhóm methyalamino
氨基比林
ānjībǐlín
an cơ bí lâm
a-mi-nô-pi-rin (hợp chất tinh thể trắng hoặc không màu, không vị, dùng để hạ sốt và giảm đau)
氨基苯酸
ānjīběnsuān
an cơ bản toan
axit aminobenzoic
氨基葡糖
ānjīpútáng
an cơ bồ đường
viết tắt cho 氨基 葡萄糖; glucosamine
转氨基酶
zhuǎn'ānjīméi
chuyển an cơ môi
amino transferase (enzym)
氨基葡萄糖
ānjī pútáotáng
an cơ bồ đào đường
glucosamin (C6H13NO5)