浓厚 (nónghòu)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- nùng hậu
Nghĩa
- dày; dày đặc (sương khói, mây)
- thẫm; nặng nề (màu sắc, ý thức, không khí); nồng đượm
- say mê (hứng thú)
- nồng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.