厚 (hòu)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- hậu
Nghĩa
- dày
- độ dày; dày
- sâu đậm; sâu nặng; sâu sắc; thắm thiết; nặng (tình cảm)
- hiền hậu; phúc hậu; độ lượng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.