温和 (wēnhé)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- ôn hoà
Nghĩa
- ôn hoà (khí hậu không nóng, không lạnh, không khắc nghiệt)
- mềm mỏng; dịu dàng; nhã nhặn; điềm đạm; êm dịu (tính tình, thái độ, lời nói) (làm cho người ta thấy thân thiết); thuần
- thểu thảo
- bình hoà; dịu; dìu dặt