Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

温和 (wēnhé)

wēnhé

Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Danh từ, Tính từ, Động từ
Hán Việt
ôn hoà

Nghĩa

  1. ôn hoà (khí hậu không nóng, không lạnh, không khắc nghiệt)
  2. mềm mỏng; dịu dàng; nhã nhặn; điềm đạm; êm dịu (tính tình, thái độ, lời nói) (làm cho người ta thấy thân thiết); thuần
  3. thểu thảo
  4. bình hoà; dịu; dìu dặt

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ

Từ có chứa 温和