Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
滔
滔 (tāo)
tāo
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
thao | đào
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cuồn cuộn; tràn ngập
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 滔
滔滔
tāotāo
thao thao
cuồn cuộn; dào dạt; thao thao; liên tiếp; liên tiếp không ngừng
黄滔
huángtāo
hoàng thao
Huang Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường
滔天大罪
Tāotiāndàzuì
tội ác ghê tởm
滔滔不绝
tāotāobùjué
thao thao bất tuyệt
thao thao bất tuyệt; nói liên tục; nói không ngớt; liến
洪水滔滔
hóngshuǐtāotāo
hồng thuỷ thao thao
ngập lụt trên diện rộng (thành ngữ)
罪恶滔天
zuì'ètāotiān
tội ác thao thiên
tội ác đầy trời (thành ngữ)
万恶滔天
wàn'ètāotiān
vạn ác thao thiên
ác đến mức lên tận thiên đường (thành ngữ)