Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
燎
燎 (liáo)
liáo
Từ loại
Động từ
Hán Việt
liệu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cháy lan; cháy; đốt
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 燎
火燎
Huǒliǎo
ngọn lửa
燎原
liáoyuán
liệu nguyên
lửa cháy lan ra đồng cỏ
燎泡
liáopào
liệu phao
vết bỏng rộp lên
心急火燎
xīnjíhuǒliǎo
tâm cấp hoả liệu
lòng như lửa đốt
火烧火燎
huǒshāohuǒliǎo
hoả thiếu hoả liệu
như thiêu như đốt; như nung như nấu
烟熏火燎
yānxūnhuǒliǎo
yên huân hoả liệu
khói và lửa nướng (thành ngữ); bao quanh bởi lửa và khói
星星之火,可以燎原
xīngxīng zhī huǒ, kěyǐ liáoyuán
tinh tinh chi hoả khả dĩ liệu nguyên
một đốm lửa nhỏ có thể thiêu cháy cả đồng cỏ; việc nhỏ có thể thành lớn