Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
父
老
父老 (fùlǎo)
fùlǎo
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
phụ lão
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
phụ lão; bô lão; cụ già
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
父
fù
cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ; bậc cha chú
老
lǎo
già; cụ già; cụ; lão; ông cụ (cách xưng hô tôn kính)
Từ có chứa 父老
无颜见江东父老
wú yán jiàn jiāngdōng fùlǎo
vô nhan kiến giang đông phụ lão
(thành ngữ) không thể trở về quê hương vì xấu hổ thất bại (ban đầu được gọi là Hạng Vũ 项羽, người đã chọn không rút lui…