老 (lǎo)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Phó từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- lão
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- già
- cụ già; cụ; lão; ông cụ (cách xưng hô tôn kính)
- lời khéo léo để chỉ người chết; phần nhiều chỉ người già, phải thêm chữ "了"
- lão luyện; già dặn kinh nghiệm