狂 (kuáng)
- Từ loại
- Tính từ, Phó từ, Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- cuồng
Nghĩa
- thất thường; điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng; cuồng trí
- mãnh liệt; mạnh; lồng lộn; lồng
- thả sức; mặc sức; tha hồ (phần nhiều chỉ niềm vui)
- ngông cuồng; xằng bậy
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.