Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

狂躁 (kuángzào)

kuángzào

Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
cuồng táo

Nghĩa

  1. luống cuống; nóng nảy; cáu kỉnh; dễ cáu; dễ cảm ứng; không kềm chế được; hấp tấp; vội vàng; bốc; hăng

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ