的 (de)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ
- Hán Việt
- đích
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- định ngữ và từ trung tâm có quan hệ tu sức
- của (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ lãnh thuộc, trong trường hợp này “的” có thể lược bỏ)
- của (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ lãnh thuộc)
- định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người được nói tới là người tiế…