Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
着
眼
着眼 (zhuóyǎn)
zhuóyǎn
Từ loại
Động từ
Hán Việt
trứ nhãn
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
suy nghĩ; quan sát
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
着
zhe
đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành); đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)
眼
yǎn
mắt; đầu mấu
Từ có chứa 着眼
着眼点
zhuóyǎndiǎn
trứ nhãn điểm
một nơi mà người ta để mắt đến; địa điểm quan tâm
觑着眼
qùzhuóyǎn
thứ trứ nhãn
thu hẹp đôi mắt của một người và nhìn vào một cái gì đó với sự chú ý lớn
睁着眼睛说瞎话
zhēng zhuó yǎnjīng shuō xiāhuà
tranh trứ nhãn tình thuyết hạt thoại
nói dối qua răng của một người (thành ngữ); nói chuyện nhỏ giọt
大处着眼,小处着手
dà chù zhuóyǎn, xiǎo chù zhuóshǒu
đại xứ trứ nhãn tiểu xứ trứ thủ
nghĩ về bức tranh lớn, bắt đầu bằng những điều nhỏ nhặt (thành ngữ)