Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

碱基互补配对 (jiǎn jī hùbǔ pèiduì)

jiǎn jī hùbǔ pèiduì

Hán Việt
kiềm cơ hỗ bổ phối đối

Nghĩa

  1. ghép nối cơ sở bổ sung, ví dụ: adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ