碱基互补配对 (jiǎn jī hùbǔ pèiduì)
- Hán Việt
- kiềm cơ hỗ bổ phối đối
Nghĩa
- ghép nối cơ sở bổ sung, ví dụ: adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.