补 (bǔ)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- bổ
Nghĩa
- tu bổ; chữa; vá; mạng; sửa chữa; bổ sung; bổ túc; bù; thêm
- bổ sung; bổ túc; bù; thêm; dự khuyết (số còn thiếu)
- tẩm bổ; bổ; bồi dưỡng; bồi bổ
- có ích; lợi ích; bổ ích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.