积累 (jīlěi)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- tích lũy
Nghĩa
- tích luỹ; gom góp lại; chất chứa cho nhiều lên (sự vật); tăng trữ; gom vốn
- vốn tích luỹ (thành phần để tái sản xuất trong thu nhập của nền kinh tế quốc dân)
- luỹ tích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.