空中 (kōngzhōng)
- Từ loại
- Từ mượn, Danh từ chỉ vị trí, Danh từ
- Hán Việt
- không trung
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- không trung; bầu trời; trên không; giữa trời
- thông tin (những hình thức được hình thành thông qua việc phát tín hiệu thông tin)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.