穿插 (chuānchā)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- xuyên sáp
Nghĩa
- cài; xen; đan xen; xen kẽ; luân phiên; lần lượt; kế tiếp nhau; giao thoa; bắt chéo
- thời gian giữa hai sự kiện; thời gian giải lao giữa các màn của một vở diễn; xen vào các tình tiết phụ (trong tiểu thuyết và kịch)