Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
竺
竺 (zhú)
zhú
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
đốc | trúc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
họ Trúc; trúc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 竺
天竺
Tiānzhú
thiên trúc
Thiên Trúc (người Trung Quốc xưa gọi Ấn Độ.)
竺乾
zhúgàn
đốc can
Phật (cổ xưa); Pháp (lời dạy của Đức Phật)
竺学
zhúxué
đốc học
Học thuyết Phật giáo (cổ xưa); Nghiên cứu Phật học
竺教
zhújiào
đốc giáo
Phật giáo (cổ xưa)
竺书
zhúshū
đốc thư
Văn bản Phật giáo (cổ xưa); thánh thư
竺法
zhúfǎ
đốc pháp
Học thuyết Phật giáo; Pháp (lời dạy của Đức Phật, cổ xưa)
天竺葵
tiānzhúkuí
thiên đốc quỳ
Phong lữ thảo
天竺鼠
tiānzhúshǔ
thiên đốc thử
cây cavy; chuột bạch